Nghĩa tiếng Việt
- Chạy làng (đánh cá ngựa...).động từ
- Không làm tròn nhiệm vụ.động từ
- (thuộc) Xứ Wales ở Vương quốc Anh).tính từ
- (thuộc) Tiếng Wales.tính từ
- Người Wales.danh từ
Ví dụ
-
He tried to welsh on the agreement.
-
Do not welsh on your duty.
-
She studied welsh songs and stories.
-
The welsh language sounds very musical.
-
A welsh joined the local class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép