TanroDictionary Sổ từ

welsh

/welʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạy làng (đánh cá ngựa...).động từ
  2. Không làm tròn nhiệm vụ.động từ
  3. (thuộc) Xứ Wales ở Vương quốc Anh).tính từ
  4. (thuộc) Tiếng Wales.tính từ
  5. Người Wales.danh từ

Ví dụ

  1. He tried to welsh on the agreement.

  2. Do not welsh on your duty.

  3. She studied welsh songs and stories.

  4. The welsh language sounds very musical.

  5. A welsh joined the local class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép