TanroDictionary Sổ từ

were

/wə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thì, là.động từ
  2. Có, tồn tại, ở, sống.động từ
  3. Trở nên, trở thành.động từ
  4. xảy ra, diễn ra.động từ
  5. Giá.động từ
  6. Be to phi, định, sẽ.động từ
  7. Đang.động từ
  8. Bị, được.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were happy after the long walk.

  2. Birds were in the tree all morning.

  3. The child were excited about school.

  4. The meeting were over before noon.

  5. Please were the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép