Nghĩa tiếng Việt
- Thì, là.động từ
- Có, tồn tại, ở, sống.động từ
- Trở nên, trở thành.động từ
- xảy ra, diễn ra.động từ
- Giá.động từ
- Be to phi, định, sẽ.động từ
- Đang.động từ
- Bị, được.động từ
Tiếng Nhật
- だったđã là
Ví dụ
-
They were happy after the long walk.
-
Birds were in the tree all morning.
-
The child were excited about school.
-
The meeting were over before noon.
-
Please were the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép