TanroDictionary Sổ từ

whaling

/ˈweɪlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của whaleđộng từ
  2. Sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi.danh từ
  3. phân từ hiện tại của whaleđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are whaling near the coast.

  2. Whaling was once a hard trade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép