Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của whaleđộng từ
- Sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi.danh từ
- phân từ hiện tại của whaleđộng từ
Tiếng Nhật
- 捕鯨ほげいnghề săn cá voi
Ví dụ
-
They are whaling near the coast.
-
Whaling was once a hard trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép