Nghĩa tiếng Việt
- tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.danh từ
- Miếng lớn, khoanh lớn.danh từ
- Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.động từ
- Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ... ).động từ
Ví dụ
-
We heard a loud whang from the door.
-
He cut a whang of meat.
-
He changed the table in anger.
-
The drum changed during the parade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép