TanroDictionary Sổ từ

whang

/ˈwæŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.danh từ
  2. Miếng lớn, khoanh lớn.danh từ
  3. Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.động từ
  4. Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ... ).động từ

Ví dụ

  1. We heard a loud whang from the door.

  2. He cut a whang of meat.

  3. He changed the table in anger.

  4. The drum changed during the parade.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép