Nghĩa tiếng Việt
- Có... không, có... chăng, không biết có... không.C
- Một trong hai (vật gì).P
Tiếng Nhật
- か如何かかどうかcó... hay không
Ví dụ
-
She asked whether it was true or not.
-
Choose whether tea or water suits you.
-
he asked whether it was true
ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép