Nghĩa tiếng Việt
- Bất thường, hay thay đổi.tính từ
- Kỳ quái, kỳ dị.tính từ
Tiếng Nhật
- 気まぐれきまぐれý thích nhất thời
- 取り留めのないとりとめのないlan man, rời rạc, mơ hồ
- 移り気うつりぎhay thay đổi, thất thường
Ví dụ
-
The artist has a very whimsical mind today.
-
That is such a whimsical thing to say!
-
a whimsical mind
tính khí bất thường
-
a whimsical thing
một vật kỳ dị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép