TanroDictionary Sổ từ

whimsical

/ˈwɪmzɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất thường, hay thay đổi.tính từ
  2. Kỳ quái, kỳ dị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The artist has a very whimsical mind today.

  2. That is such a whimsical thing to say!

  3. a whimsical mind

    tính khí bất thường

  4. a whimsical thing

    một vật kỳ dị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép