Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rít (đạn, gió).danh từ
Ví dụ
-
I heard a whish over my head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɪʃ/
I heard a whish over my head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép