Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của willđộng từ
- Bằng lòng, vui lòng; muốn.tính từ
- Sẵn sàng, quyết tâm.tính từ
- Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.tính từ
- Tự nguyện.tính từ
- phân từ hiện tại của willđộng từ
Tiếng Nhật
- 気さくきさくthân thiện, cởi mở, dễ gần
Ví dụ
-
She is willing to help after class.
-
Are you willing to help us move this week?
-
She was quite willing to join our new club.
-
He was willing to share his notes.
-
He offered his willing help to the neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép