TanroDictionary Sổ từ

wineglass

/ˈwɑɪnˌɡlæs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc uống rượu.danh từ
  2. Cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ((cũng) wineglassful).danh từ

Ví dụ

  1. She filled the wineglass with juice.

  2. Take one wineglass of the medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép