TanroDictionary Sổ từ

winning

/ˈwɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.danh từ
  2. Tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc.danh từ
  3. Sự khai thác.danh từ
  4. hiện tại phân từ của winđộng từ
  5. Được cuộc, thắng cuộc.tính từ
  6. Quyết định, dứt khoát.tính từ
  7. Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từ
  8. phân từ hiện tại của winđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their winning brought loud cheers.

  2. He counted his winnings at the table.

  3. The mining company is winning some valuable minerals.

  4. She is winning the race so far.

  5. She was the winning horse in the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép