Nghĩa tiếng Việt
- Sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng.danh từ
- Tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc.danh từ
- Sự khai thác.danh từ
- hiện tại phân từ của winđộng từ
- Được cuộc, thắng cuộc.tính từ
- Quyết định, dứt khoát.tính từ
- Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.tính từ
- phân từ hiện tại của winđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their winning brought loud cheers.
-
He counted his winnings at the table.
-
The mining company is winning some valuable minerals.
-
She is winning the race so far.
-
She was the winning horse in the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép