TanroDictionary Sổ từ

wintertime

/ˈwɪntətaɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa đông; thời kỳ mùa đông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The garden looks beautiful during the wintertime.

  2. the days are shorter in the wintertime

    về mùa đông, ngày trở nên ngắn hơn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép