TanroDictionary Sổ từ

wishing

/ˈwɪʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wishđộng từ
  2. Sự mong muốn, sự ao ước.danh từ
  3. Sự chúc mừng; lời chúc tụng.danh từ
  4. phân từ hiện tại của wishđộng từ

Ví dụ

  1. She was wishing for a quiet evening.

  2. His wishing for peace never ended.

  3. We sent wishing to our friends on their wedding day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép