Nghĩa tiếng Việt
- Cây đậu tía.danh từ
Tiếng Nhật
- 藤ふじhoa tử đằng
Ví dụ
-
The wistaria climbed over the garden gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɪˈstɪəriə/
The wistaria climbed over the garden gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép