Nghĩa tiếng Việt
- Sự lùng tìm và diệt những người nghi là phù thủy.danh từ
- Cuộc điều tra để khủng bố những người không theo chính phái, cuộc điều tra để khủng bố những người có quan điểm không phổ biến.danh từ
Ví dụ
-
The town began a witch-hunt against innocent neighbors.
-
The report felt like a witch-hunt against new ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép