Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của witherđộng từ
- Héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá... ).tính từ
- Làm khô héo, làm héo hắt.tính từ
- Làm bối rối.tính từ
- phân từ hiện tại của witherđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The withering leaves fell to the ground.
-
The withering flowers needed water.
-
The sun is withering the grass.
-
She gave him a withering look.
-
a withering look
một cái nhìn làm bối rối
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép