TanroDictionary Sổ từ

withering

/ˈwɪðərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của witherđộng từ
  2. Héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá... ).tính từ
  3. Làm khô héo, làm héo hắt.tính từ
  4. Làm bối rối.tính từ
  5. phân từ hiện tại của witherđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The withering leaves fell to the ground.

  2. The withering flowers needed water.

  3. The sun is withering the grass.

  4. She gave him a withering look.

  5. a withering look

    một cái nhìn làm bối rối

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép