TanroDictionary Sổ từ

萎縮 いしゅく

NUY SÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự héo úa, co rút, teo lạidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự co rúm, teo cơdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. withering; shrivelling; shrinkingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. contraction; atrophydanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Teo, co lại; co rúm (rụt rè)": 「筋肉が萎縮する」 — cơ bị teo; 「脳の萎縮」 — teo não; 「叱られて萎縮する」 — bị mắng nên rụt rè, khúm núm. Nghĩa tâm lý rất hay dùng.

Ví dụ

  1. 厳しく叱りすぎると子どもが萎縮してしまう。

    Mắng quá nghiêm khắc sẽ khiến trẻ trở nên rụt rè.

  2. 長く寝たきりだと筋肉が萎縮する。

    Nằm liệt giường lâu thì cơ bị teo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「萎縮」

萎縮

いしゅくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to wither

Chữ Hán trong từ

萎
NUY On: イ Kun: な、しお.れる、しな.びる、しぼ.む、な.える wither; droop; lame 11 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
縮
SÚC On: シュク Kun: ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす shrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗