Nghĩa tiếng Việt
- Không, không có.E
- Ngoài; khỏi.E
- Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.D
- Trừ phi.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You cannot travel without a valid ticket.
-
They left without this place on the map.
-
The children stayed without outside help today.
-
We cannot finish without your help.
-
The noise came from without the heavy door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép