Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, chống cự; chịu đựng.động từ
Tiếng Nhật
- 耐えるたえるchịu đựng
- 持ちこたえるもちこたえるcầm cự, chịu đựng, trụ vững
Ví dụ
-
The old bridge can withstand the heavy storm.
-
to withstand a siege
chống lại một cuộc bao vây
-
to withstand hard wear
chịu được mòn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép