Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của witness.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We are witnessing a rare sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɪtnəsɪŋ/
We are witnessing a rare sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép