TanroDictionary Sổ từ

witticism

/ˈwɪtɪsɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị.danh từ
  2. Lời nói dí dỏm, câu nhận xét thông minh hài hước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His witticism lightened the tense room.

  2. His speech was peppered with clever witticisms that made the whole audience laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép