Nghĩa tiếng Việt
- Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave a witty answer to my joke.
-
a witty answer
câu trả lời dí dỏm
-
a witty person
người dí dỏm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép