Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu, thiểu não (người).tính từ
- Đáng buồn, đáng thương.tính từ
- Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.tính từ
Tiếng Nhật
- 悲惨ひさんbi thảm, thảm khốc
Ví dụ
-
He felt woeful after the mistake.
-
It was a woeful event for everyone.
-
They endured a woeful period of war.
-
a woeful event
một sự việc đáng buồn
-
a woeful period
một thời kỳ đau khổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép