TanroDictionary Sổ từ

woeful

/ˈwəʊfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn rầu, thiểu não (người).tính từ
  2. Đáng buồn, đáng thương.tính từ
  3. Đau khổ, thống khổ, đầy tai ương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt woeful after the mistake.

  2. It was a woeful event for everyone.

  3. They endured a woeful period of war.

  4. a woeful event

    một sự việc đáng buồn

  5. a woeful period

    một thời kỳ đau khổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép