Nghĩa tiếng Việt
- Lằn tàu.danh từ
- nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).danh từ
- Sự thức canh người chết.danh từ
- Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.động từ
- Đánh thức.động từ
- Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.động từ
- Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).động từ
- Làm dội lại (tiếng vang).động từ
Ví dụ
-
The woke line was marked in ink.
-
They planned a short woke in August.
-
The village held a quiet woke.
-
I woke late after a long night.
-
Her voice woke the baby gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép