TanroDictionary Sổ từ

womanise

/ˈwʊmənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.động từ
  2. Hay đi chơi gái.động từ

Ví dụ

  1. Do not womanise a shy boy.

  2. He used to womanise on weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép