Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.động từ
- Hay đi chơi gái.động từ
Ví dụ
-
He tried to womanize his whole life.
-
He was known to womanize at every club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép