Nghĩa tiếng Việt
- Dạ con, tử cung.danh từ
- Ruột, trung tâm, lòng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The baby was growing in her womb.
-
The seeds lay in the earth's womb.
-
in the earth's womb
trong lòng quả đất
-
in the womb of times
trong tương lai
-
in the womb of night
trong đêm tối dày đặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép