TanroDictionary Sổ từ

womb

/wuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ con, tử cung.danh từ
  2. Ruột, trung tâm, lòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby was growing in her womb.

  2. The seeds lay in the earth's womb.

  3. in the earth's womb

    trong lòng quả đất

  4. in the womb of times

    trong tương lai

  5. in the womb of night

    trong đêm tối dày đặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép