Nghĩa tiếng Việt
- Quen, có thói quen, thường.tính từ
- Thói quen.danh từ
Ví dụ
-
He is wont to walk in the park.
-
It is his wont to drink tea.
-
to be wont to do something
có thói quen làm việc gì
-
it is his wont to smoke after dinner
nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép