TanroDictionary Sổ từ

wont

/wəʊnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quen, có thói quen, thường.tính từ
  2. Thói quen.danh từ

Ví dụ

  1. He is wont to walk in the park.

  2. It is his wont to drink tea.

  3. to be wont to do something

    có thói quen làm việc gì

  4. it is his wont to smoke after dinner

    nó có thói quen hút thuốc sau bữa ăn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép