Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.danh từ
- Đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 木工もっこうnghề mộc, đồ gỗ, thợ làm gỗ
Ví dụ
-
He studied woodwork after school every day.
-
The woodwork on the door is beautiful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép