Nghĩa tiếng Việt
- người lao động, người làm việc.danh từ
- Thợ, công nhân.danh từ
- Giai cấp công nhân, nhân dân lao động.danh từ
- Ong thợ.danh từ
Tiếng Nhật
- 従業員じゅうぎょういんnhân viên, người lao động
- 労働者ろうどうしゃngười lao động, công nhân
- 勤労者きんろうしゃngười lao động
- 職員しょくいんnhân viên, cán bộ
- 職人しょくにんthợ thủ công, nghệ nhân
Ví dụ
-
Each worker wore a bright safety vest.
-
The worker fixed the broken chair.
-
The worker class asked for shorter hours.
-
The worker made honey in the hive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép