Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc, sự làm.danh từ
- Sự lên men, sự để lên men (rượu, bia).danh từ
- Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).danh từ
- Sự khai thác (mỏ).danh từ
- Công trường, xưởng.danh từ
- Tác dụng, công dụng (của thuốc).danh từ
- Sự nhăn nhó (mặt).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của work.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hard working often brings good results.
-
The working of the dough started early.
-
The machine is still in working.
-
The mine's working was shut for the night.
-
The workers left the working at sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép