TanroDictionary Sổ từ

worthless

/ˈwɜːθləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do not waste time on a worthless argument.

  2. a worthless argument

    một lý lẽ không có giá trị

  3. a worthless fellow

    một đứa không ra gì, một tên vô lại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép