Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Ngoại động từ 2động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Nội động từđộng từ
- Vết thương, thương tích, thương tật (trên cơ thể).danh từ
- Vết băm, vết chém (trên cây).danh từ
- Điều làm tổn thương, điều xúc phạm; nỗi đau thương, vết thương lòng, sự tổn thương (trong tình cảm).danh từ
- Mối hận tình.danh từ
- Làm bị thương (cơ thể).động từ
- Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wound the rope around the post.
-
The road wound through the hills.
-
The soldier suffered a deep wound.
-
The tree has a deep wound on its bark.
-
His words caused a wound to her pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép