Nghĩa tiếng Việt
- Sự quằn quại; sự bò quằn quại.danh từ
- Quằn quại; bò quằn quại.động từ
- Len, luồn, lách.động từ
- Thấy khó chịu, bực tức, ức.động từ
- Ngoe nguẩy.động từ
- Lẻn (vào, ra).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The worm made a quick wriggle.
-
The child began to wriggle in the chair.
-
The small fish can wriggle through the grass.
-
The harsh criticism made him wriggle with discomfort.
-
The small fish began to wriggle in the water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép