Nghĩa tiếng Việt
- Ngón; lời mách nước.danh từ
- , (thông tục) hàng mớidanh từ
- mốt mới.danh từ
- Vết nhăn (da).danh từ
- Gợn sóng (trên mặt nước).danh từ
- Nếp (quần áo).danh từ
- Nếp gấp.danh từ
- Nhăn, cau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave me a wrinkle about the secret plan.
-
That jacket has a new wrinkle.
-
This new wrinkle in the plan is very clever.
-
A wrinkle appeared near her eye.
-
Tiny wrinkle moved across the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép