TanroDictionary Sổ từ

writing

/ˈraɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự viết, sự viết tay, sự viết lách.danh từ
  2. Kiểu viết, lối viết; chữ viết.danh từ
  3. Bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu.danh từ
  4. Tác phẩm, sách, bài báo.danh từ
  5. Nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên.danh từ
  6. Thuật viết, thuật sáng tác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She spent all afternoon busy in writing her novel.

  2. Her writing is small and clear.

  3. Please put your final agreement down in writing today.

  4. I enjoyed his writing on travel.

  5. She dreamed of a career in writing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép