TanroDictionary Sổ từ

wrongful

/ˈrɒŋfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.tính từ
  2. Thiệt hại cho; tổn hại cho.tính từ
  3. Trái luật, phi pháp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was fired for a wrongful dismissal from work.

  2. His voice stayed wrongful all night.

  3. wrongful dismissal

    sự thải hồi bất công

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép