TanroDictionary Sổ từ

yếu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ.tính từ い
  2. Có năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Dạo này bác ấy yếu lắm.

  2. Chân yếu tay mềm.

  3. Người rất yếu.

  4. Học yếu.

  5. Trình độ yếu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép