TanroDictionary Sổ từ

yarn

/jɑːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi, chỉ.danh từ
  2. Chuyện huyên thiên; chuyện bịa.danh từ
  3. Nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I need some blue yarn to knit a sweater.

  2. My grandfather loves to spin a yarn about war.

  3. He likes to yarn about his travels.

  4. yarn of nylon

    sợi ni lông, chỉ ni lông

  5. to spin a yarn

    kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép