Nghĩa tiếng Việt
- Sợi, chỉ.danh từ
- Chuyện huyên thiên; chuyện bịa.danh từ
- Nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa.động từ
Tiếng Nhật
- 糸いとsợi chỉ, sợi tơ, dây
Ví dụ
-
I need some blue yarn to knit a sweater.
-
My grandfather loves to spin a yarn about war.
-
He likes to yarn about his travels.
-
yarn of nylon
sợi ni lông, chỉ ni lông
-
to spin a yarn
kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép