Nghĩa tiếng Việt
- Ngáp (người).danh từEN-VI Dict
- Khe hở.danh từEN-VI Dict
- Há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật).động từEN-VI Dict
- Vừa nói vừa ngáp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I gave a big yawn during the long movie.
-
There was a yawn in the wall.
-
The door yawned open in the wind.
-
She started to yawn while reading the book.
-
to give a yawn
ngáp