TanroDictionary Sổ từ

yawn

/jɔːn/

Anh Thông dụng
0

yawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngáp (người); Khe hở; Há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngáp (người).danh từEN-VI Dict
  2. Khe hở.danh từEN-VI Dict
  3. Há miệng, toác ra, mở ra (đồ vật).động từEN-VI Dict
  4. Vừa nói vừa ngáp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I gave a big yawn during the long movie.

  2. There was a yawn in the wall.

  3. The door yawned open in the wind.

  4. She started to yawn while reading the book.

  5. to give a yawn

    ngáp