Nghĩa tiếng Việt
- Men, men rượu, men bia.danh từ
- Bọt (rượu lên men, sóng... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dough rose quickly with yeast.
-
Yeast formed on top of the warm brew.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép