TanroDictionary Sổ từ

yip

/ˈjɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) sự cãi lại.danh từ
  2. , (thông tục) cãi lại.động từ

Ví dụ

  1. He answered with a sharp yip.

  2. She would yip whenever she felt ignored.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép