Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự cãi lại.danh từ
- , (thông tục) cãi lại.động từ
Ví dụ
-
He answered with a sharp yip.
-
She would yip whenever she felt ignored.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép