Nghĩa tiếng Việt
- Người nông thôn, người quê mùa.danh từ
Tiếng Nhật
- 芋いもcủ (khoai sọ, khoai tây, khoai lang...)
Ví dụ
-
The yokel stared at the busy city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈjəʊkl/
The yokel stared at the busy city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép