Nghĩa tiếng Việt
- Lòng đỏ trứng; (sinh vật học) noãn hoàng.danh từ
- Mỡ lông cừu.danh từ
Tiếng Nhật
- 黄身きみlòng đỏ trứng
Ví dụ
-
The egg yolk was bright yellow.
-
The fleece had a sticky yolk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép