Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ, trẻ tuổi.tính từ
- Tuổi thanh niên, (thuộc) tuổi trẻ.tính từ
Tiếng Nhật
- 若いわかいtrẻ
- 若々しいわかわかしいtrẻ trung
- 弱小じゃくしょうnhỏ yếu, yếu kém
Ví dụ
-
She looks very youthful for her seventy years.
-
She has a youthful smile.
-
to look youthful
trông còn trẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép