TanroDictionary Sổ từ

yowl

/jaʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó).danh từ
  2. Ngao (mèo); tru (chó).động từ

Ví dụ

  1. The yowl from the cat startled me.

  2. The cat began to yowl at midnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép