Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó).danh từ
- Ngao (mèo); tru (chó).động từ
Ví dụ
-
The yowl from the cat startled me.
-
The cat began to yowl at midnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép