TanroDictionary Sổ từ

zenith

/ˈzenɪθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên đỉnh.danh từ
  2. Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moon was at its zenith.

  2. His career reached its zenith last year.

  3. to be at the zenith of

    lên đến cực điểm của

  4. to have passed one's zenith

    đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép