TanroDictionary Sổ từ

zigzagging

/ˈzɪɡˌzæɡɡin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của zigzag.động từ
  2. Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Zigzagging through traffic made him nervous.

  2. The road is zigzagging through the high mountains.

  3. zigzagging coast

    bờ biển ngoằn ngoèo

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép