Nghĩa tiếng Việt
- Vật ăn thịt động vật.danh từ
Ví dụ
-
The zoophaga hunted small animals at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsuːˈpɑːɡhə/
The zoophaga hunted small animals at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép