Nghĩa tiếng Việt
- Phép nuôi động vật, (thuộc) chăn nuôi.tính từ
Ví dụ
-
The zootechnic plan improved the animal pens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuːtˈstekɪk/
The zootechnic plan improved the animal pens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép