TanroDictionary Sổ từ

zootechnic

/ˌjuːtˈstekɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép nuôi động vật, (thuộc) chăn nuôi.tính từ

Ví dụ

  1. The zootechnic plan improved the animal pens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép