TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “借”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

借 かり

Nhật TÁ
EN
  1. borrowing, a debt, a loan (for the borrower, not the lender)danh từ
  2. in the Edo period, a system for arranging house calls by prostitutesdanh từ
  3. short for 借(か)り方(かた) (karikata): borrower, debtordanh từ

借金 しゃっきん

Nhật Thông dụng TÁ KIM
VI
  1. khoản nợ, sự vay tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (khẩu ngữ) số trận thua nhiều hơn thắngdanh từ
EN
  1. debt; loan; liabilities; borrowing moneydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. number of games under the .500 markdanh từ

彼は友人に借金をして車を買った。 — Anh ấy vay tiền bạn để mua xe.

Xem thêm 1 nghĩa →

借り かり

Nhật Thông dụng TÁ
VI
  1. sự vay mượn, món nợdanh từ
EN
  1. borrowing; debt; loandanh từ
  2. borrowing, a debt, a loan (for the borrower, not the lender)danh từ

彼には大きな借りがある。 — Tôi mắc nợ anh ấy một ân tình lớn.

Xem thêm 2 nghĩa →

借りる かりる

Nhật Thông dụng TÁ
VI
  1. mượn, vayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. nhờ (sự giúp đỡ, trí tuệ)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to borrowđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to rent; to hiređộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

借家 しゃくや

Nhật Thông dụng TÁ GIA
VI
  1. nhà thuê, nhà cho thuêdanh từ
EN
  1. rented house; house for rentdanh từ

借地 しゃくち

Nhật Thông dụng TÁ ĐỊA
VI
  1. đất thuêdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. leased landdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. leasing landdanh từ

この家は借地に建てられている。 — Ngôi nhà này được xây trên đất thuê.

Xem thêm 1 nghĩa →

借款 しゃっかん

Nhật Thông dụng TÁ KHOẢN
VI
  1. khoản vay (giữa các chính phủ)danh từ
EN
  1. loan (esp. between governments)danh từ
  2. loandanh từ

この橋は日本の円借款で建設された。 — Cây cầu này được xây dựng bằng vốn vay ODA của Nhật.

Xem chi tiết →

借入金 かりいれきん

Nhật Thông dụng TÁ NHẬP KIM
VI
  1. khoản vay, tiền đi vaydanh từ
EN
  1. loan; loan payable; debtdanh từ

会社は銀行からの借入金を返済した。 — Công ty đã trả khoản vay từ ngân hàng.

Xem chi tiết →

借り入れ かりいれ

Nhật Thông dụng TÁ NHẬP
VI
  1. sự vay tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. borrowing (money)danh từ · động từ する · ngoại động từ

会社は銀行からの借り入れを増やした。 — Công ty đã tăng khoản vay từ ngân hàng.

Xem chi tiết →

借り出す かりだす

Nhật
VI
  1. mượn ra, mượn mang vềđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to borrow; to take outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

図書館から資料を借り出した。 — Tôi đã mượn tài liệu từ thư viện mang về.

Xem chi tiết →

借り受ける かりうける

Nhật TÁ THỤ
VI
  1. vay, mượn, thuê, mua chịuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to borrow; to have a loan; to hire; to rent; to buy on creditđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

市から土地を借り受けて畑を作った。 — Tôi thuê đất của thành phố để làm ruộng.

Xem chi tiết →

借り上げる かりあげる

Nhật
VI
  1. thuê, trưng dụngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to hire; to lease; to requisition; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to lease, charter, hiređộng từ

会社がマンションを借り上げて社員寮にした。 — Công ty thuê căn hộ làm ký túc xá cho nhân viên.

Xem chi tiết →

借り入れる かりいれる

Nhật TÁ NHẬP
VI
  1. vay, mượn, thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to borrow; to rent; to lease; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

銀行から五百万円を借り入れた。 — Đã vay năm triệu yên từ ngân hàng.

Xem chi tiết →

借り換え かりかえ

Nhật TÁ HOÁN
VI
  1. sự đảo nợ, gia hạn khoản vaydanh từ
EN
  1. conversion; refunding; renewaldanh từ

金利の低い銀行に借り換えをした。 — Tôi đã chuyển khoản vay sang ngân hàng lãi suất thấp hơn.

Xem chi tiết →

借り切る かりきる

Nhật
VI
  1. thuê bao trọn, thuê riêngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to hire for exclusive use; to reserve; to charterđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

社員旅行のためにバスを一台借り切った。 — Chúng tôi thuê trọn một xe buýt cho chuyến du lịch công ty.

Xem chi tiết →

借り主 かりぬし

Nhật TÁ CHỦ
VI
  1. người vaydanh từ
  2. người thuêdanh từ
EN
  1. borrower; debtordanh từ
  2. tenant; lessee; renterdanh từ

借り主は退去前に連絡が必要です。 — Người thuê cần liên lạc trước khi chuyển đi.

Xem chi tiết →

借家人 しゃくやにん

Nhật TÁ GIA NHÂN
VI
  1. người thuê nhàdanh từ
EN
  1. tenant; renterdanh từ

借家人は家賃を毎月払う。 — Người thuê nhà trả tiền thuê hằng tháng.

Xem chi tiết →

借り物 かりもの

Nhật TÁ VẬT
VI
  1. đồ đi mượndanh từ
EN
  1. borrowed thingdanh từ

このスーツは借り物だ。 — Bộ vest này là đồ mượn.

Xem chi tiết →

借り手 かりて

Nhật TÁ THỦ
VI
  1. người đi vay, người thuêdanh từ
EN
  1. borrower; debtor; tenantdanh từ

古いアパートはなかなか借り手が見つからない。 — Căn hộ cũ mãi không tìm được người thuê.

Xem thêm 1 nghĩa →

借用 しゃくよう

Nhật TÁ DỤNG
VI
  1. sự vay mượndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. borrowing; loandanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. borrowing (e.g. an object, a word, etc.)danh từ

借用書にサインした。 — Tôi đã ký vào giấy vay nợ.

Xem chi tiết →

借る かる

Nhật TÁ
EN
  1. to borrow; to have a loanđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to rent; to hiređộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

借用語 しゃくようご

Nhật
EN
  1. loanword; loan word; borrowed word; borrowingdanh từ
  2. a borrowing, a loanworddanh từ