Kết quả cho “借”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
EN
- borrowing, a debt, a loan (for the borrower, not the lender)danh từ
- in the Edo period, a system for arranging house calls by prostitutesdanh từ
- short for 借(か)り方(かた) (karikata): borrower, debtordanh từ
借金
しゃっきん
Nhật
Thông dụng TÁ KIM
VI
- khoản nợ, sự vay tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (khẩu ngữ) số trận thua nhiều hơn thắngdanh từ
EN
- debt; loan; liabilities; borrowing moneydanh từ · động từ する · ngoại động từ
- number of games under the .500 markdanh từ
VI
- sự vay mượn, món nợdanh từ
EN
- borrowing; debt; loandanh từ
- borrowing, a debt, a loan (for the borrower, not the lender)danh từ
VI
- mượn, vayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- nhờ (sự giúp đỡ, trí tuệ)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to borrowđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to rent; to hiređộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
借家
しゃくや
Nhật
Thông dụng TÁ GIA
VI
- nhà thuê, nhà cho thuêdanh từ
EN
- rented house; house for rentdanh từ
借地
しゃくち
Nhật
Thông dụng TÁ ĐỊA
VI
- đất thuêdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- leased landdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- leasing landdanh từ
借款
しゃっかん
Nhật
Thông dụng TÁ KHOẢN
VI
- khoản vay (giữa các chính phủ)danh từ
EN
- loan (esp. between governments)danh từ
- loandanh từ
VI
- khoản vay, tiền đi vaydanh từ
EN
- loan; loan payable; debtdanh từ
VI
- sự vay tiềndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- borrowing (money)danh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- mượn ra, mượn mang vềđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to borrow; to take outđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- vay, mượn, thuê, mua chịuđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to borrow; to have a loan; to hire; to rent; to buy on creditđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- thuê, trưng dụngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to hire; to lease; to requisition; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to lease, charter, hiređộng từ
VI
- vay, mượn, thuêđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to borrow; to rent; to lease; to charterđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- sự đảo nợ, gia hạn khoản vaydanh từ
EN
- conversion; refunding; renewaldanh từ
VI
- thuê bao trọn, thuê riêngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- to hire for exclusive use; to reserve; to charterđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
VI
- người vaydanh từ
- người thuêdanh từ
EN
- borrower; debtordanh từ
- tenant; lessee; renterdanh từ
借家人
しゃくやにん
Nhật
TÁ GIA NHÂN
VI
- người đi vay, người thuêdanh từ
EN
- borrower; debtor; tenantdanh từ
VI
- sự vay mượndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- borrowing; loandanh từ · động từ する · ngoại động từ
- borrowing (e.g. an object, a word, etc.)danh từ
借金苦
しゃっきんく
Nhật
TÁ KIM KHỔ
EN
- pain of being in debtdanh từ
EN
- to borrow; to have a loanđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
- to rent; to hiređộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
- rental fee; rent; hire chargedanh từ
EN
- outstanding debt; overdraftdanh từ
EN
- loanword; loan word; borrowed word; borrowingdanh từ
- a borrowing, a loanworddanh từ